ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大厅
dàtīng
đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn).
Hán việt: đại sảnh
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大厅" (dàtīng) mang nghĩa "Đại sảnh", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

大厅
dàtīng
Đại sảnh
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在jiǔdiàn酒店de的dàtīng大厅jiànmiàn见面ba吧。
Chúng ta gặp nhau ở sảnh khách sạn nhé.
Let's meet in the hotel lobby.
jīchǎng机场de的hòujī候机dàtīng大厅lǐ里jǐmǎn挤满le了rén人。
Trong sảnh chờ của sân bay chật cứng người.
The airport departure hall was packed with people.
zhè这gè个dàtīng大厅fēicháng非常kuānchǎng宽敞,kěyǐ可以róngnà容纳wǔbǎi五百rén人。
Cái đại sảnh này vô cùng rộng rãi, có thể chứa được 500 người.
This hall is very spacious and can accommodate five hundred people.
gāng刚zǒujìn走进dàtīng大厅,wǒ我jiù就bèi被zhèlǐ这里de的shuǐjīng水晶diàodēng吊灯xīyǐn吸引zhù住le了。
Vừa bước vào sảnh lớn, tôi đã bị cái đèn chùm pha lê ở đây thu hút.
As soon as I walked into the hall, I was captivated by the crystal chandelier here.
zhè这shì是yínháng银行de的yíngyè营业dàtīng大厅,qǐng请páiduì排队bànlǐ办理yèwù业务。
Đây là sảnh giao dịch của ngân hàng, vui lòng xếp hàng để làm thủ tục.
This is the bank's main hall. Please line up for service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây