ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一只贝壳
yì zhī bèiké
một chiếc vỏ sò
Hán việt: nhất chích bối xác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一只贝壳" (yì zhī bèiké) nghĩa là "một chiếc vỏ sò", ghép bởi: 一 (yī): số một + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 贝 (bèi): vỏ sò + 壳 (ké / qiào): Vỏ.

Thành phần cấu tạo

一只贝壳
yì zhī bèiké
một chiếc vỏ sò
一
口
八
贝
士
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một chiếc vỏ sò
Ví dụ (3)
háizi孩子zài在hǎibiān海边jiǎn捡dào到yì一zhī只bèiké贝壳。
Đứa trẻ nhặt được một chiếc vỏ sò bên bờ biển.
The child picked up a seashell at the beach.
tā她bǎ把yì一zhī只bèiké贝壳fàngjìn放进kǒudai口袋lǐ里。
Cô ấy bỏ một chiếc vỏ sò vào túi.
She put a seashell into her pocket.
wǒ我yòu又jiǎn捡dào到yì一zhī只bèiké贝壳。
Tôi lại nhặt được một chiếc vỏ sò.
I picked up another seashell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây