类型
种, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "类型" (lèixíng) mang nghĩa "Loại hình", kết hợp bởi 类 (lèi - loại): "Loại" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 类型
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:loại, kiểu, thể loại, mẫu, nhóm.
Ví dụ (5)
你喜欢什么类型的电影?
Bạn thích thể loại phim gì?
What type of movies do you like?
这种类型的车很适合家庭使用。
Kiểu xe này rất phù hợp cho gia đình sử dụng.
This type of car is very suitable for family use.
这是我不喜欢的类型。
Đây là kiểu (người, vật) mà tôi không thích.
This is the type I don't like.
根据血型,人的性格也有所不同。
Căn cứ vào nhóm máu (loại máu), tính cách con người cũng có chỗ khác nhau.
According to blood type, people's personalities also differ.
在这个软件里,你可以找到各种类型的音乐。
Trong phần mềm này, bạn có thể tìm thấy đủ các thể loại âm nhạc.
In this software, you can find all kinds of music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây