ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
类型
lèixíng
loại, kiểu, thể loại, mẫu, nhóm.
Hán việt: loại hình
种, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "类型" (lèixíng) mang nghĩa "Loại hình", kết hợp bởi 类 (lèi - loại): "Loại" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

类型
lèixíng
Loại hình
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:loại, kiểu, thể loại, mẫu, nhóm.
Ví dụ (5)
nǐ你xǐhuan喜欢shénme什么lèixíng类型de的diànyǐng电影?
Bạn thích thể loại phim gì?
What type of movies do you like?
zhè这zhǒng种lèixíng类型de的chē车hěn很shìhé适合jiātíng家庭shǐyòng使用。
Kiểu xe này rất phù hợp cho gia đình sử dụng.
This type of car is very suitable for family use.
zhè这shì是wǒ我bù不xǐhuan喜欢de的lèixíng类型。
Đây là kiểu (người, vật) mà tôi không thích.
This is the type I don't like.
gēnjù根据xuèxíng血型,rén人de的xìnggé性格yě也yǒusuǒbùtóng有所不同。
Căn cứ vào nhóm máu (loại máu), tính cách con người cũng có chỗ khác nhau.
According to blood type, people's personalities also differ.
zài在zhè这gè个ruǎnjiàn软件lǐ里,nǐ你kěyǐ可以zhǎodào找到gè各zhǒng种lèixíng类型de的yīnyuè音乐。
Trong phần mềm này, bạn có thể tìm thấy đủ các thể loại âm nhạc.
In this software, you can find all kinds of music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây