各地
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "各地" (gèdì) nghĩa là "Mỗi nơi", ghép bởi: 各 (gè): mỗi + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.
Thành phần cấu tạo
各地
Mỗi nơi
夂
口
土
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 各地
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mỗi nơi
Ví dụ (3)
游客来自全国各地。
Du khách đến từ khắp nơi trên cả nước.
Tourists come from all over the country.
各地风俗习惯不同。
Phong tục các nơi khác nhau.
Customs and habits vary from place to place.
公司在各地开了分店。
Công ty mở chi nhánh ở nhiều nơi.
The company opened branches in various places.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây