ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一举两得
yījǔliǎngdé
một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Hán việt: nhất cử lưỡng đắc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一举两得" (yījǔliǎngdé) mang nghĩa "một công đôi việc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

一举两得
yījǔliǎngdé
một công đôi việc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Ví dụ (5)
qí骑zìxíngchē自行车shàngbān上班jì既duànliàn锻炼le了shēntǐ身体,yòu又bǎohù保护le了huánjìng环境,zhēn真shì是yìjǔliǎngdé一举两得。
Đạp xe đi làm vừa rèn luyện thân thể, vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.
Commuting to work by bicycle both exercises the body and helps protect the environment—truly killing two birds with one stone.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法jì既shěngqián省钱yòu又shěnglì省力,kěwèi可谓yìjǔliǎngdé一举两得。
Phương pháp này vừa tiết kiệm tiền vừa đỡ tốn sức, có thể nói là một công đôi việc.
This method saves both money and effort; it can truly be called killing two birds with one stone.
lìyòng利用kèyú课余shíjiān时间dǎgōng打工,jì既néng能zhuànqián赚钱yòu又néng能jīlěi积累jīngyàn经验,shì是yìjǔliǎngdé一举两得de的hǎo好shì事。
Tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm, vừa kiếm được tiền lại tích lũy kinh nghiệm, là chuyện tốt một công đôi việc.
Working part-time in your spare time after class lets you earn money and gain experience at the same time, which is truly a win-win.
dài带háizi孩子qù去bówùguǎn博物馆,jì既néng能yúlè娱乐yòu又néng能xuéxí学习zhīshí知识,yìjǔliǎngdé一举两得。
Đưa con đi bảo tàng, vừa có thể giải trí vừa học được kiến thức, một công đôi việc.
Taking children to the museum allows them to have fun and learn at the same time—a real case of killing two birds with one stone.
bǎ把lājī垃圾fēnlèi分类huíshōu回收,biàn变fèi废wèi为bǎo宝,shì是yìjǔliǎngdé一举两得de的jǔcuò举措。
Phân loại rác tái chế, biến phế thải thành báu vật, là biện pháp một công đôi việc.
Sorting and recycling garbage turns waste into treasure, making it a measure that kills two birds with one stone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây