一举两得
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "一举两得" (yījǔliǎngdé) mang nghĩa "một công đôi việc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一举两得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Ví dụ (5)
骑自行车上班既锻炼了身体,又保护了环境,真是一举两得。
Đạp xe đi làm vừa rèn luyện thân thể, vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.
Commuting to work by bicycle both exercises the body and helps protect the environment—truly killing two birds with one stone.
这种方法既省钱又省力,可谓一举两得。
Phương pháp này vừa tiết kiệm tiền vừa đỡ tốn sức, có thể nói là một công đôi việc.
This method saves both money and effort; it can truly be called killing two birds with one stone.
利用课余时间打工,既能赚钱又能积累经验,是一举两得的好事。
Tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm, vừa kiếm được tiền lại tích lũy kinh nghiệm, là chuyện tốt một công đôi việc.
Working part-time in your spare time after class lets you earn money and gain experience at the same time, which is truly a win-win.
带孩子去博物馆,既能娱乐又能学习知识,一举两得。
Đưa con đi bảo tàng, vừa có thể giải trí vừa học được kiến thức, một công đôi việc.
Taking children to the museum allows them to have fun and learn at the same time—a real case of killing two birds with one stone.
把垃圾分类回收,变废为宝,是一举两得的举措。
Phân loại rác tái chế, biến phế thải thành báu vật, là biện pháp một công đôi việc.
Sorting and recycling garbage turns waste into treasure, making it a measure that kills two birds with one stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây