ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
癌
ái
ung thư
Hán việt: nham
丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
17
发
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌).

Thành phần cấu tạo

癌
ái
ung thư
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
嵒
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ung thư
Ví dụ (3)
yīshēng医生zhèngzài正在yánjiū研究áizhèng癌症。
Bác sĩ đang nghiên cứu bệnh ung thư.
The doctors are researching cancer.
zǎoqī早期ái癌kěyǐ可以zhìliáo治疗。
Ung thư giai đoạn sớm có thể điều trị.
Early-stage cancer can be treated.
tā他cānjiā参加le了fáng防ái癌xuānchuán宣传。
Anh ấy tham gia tuyên truyền phòng chống ung thư.
He participated in a cancer prevention campaign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây