癌
丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
17
发
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌).
Thành phần cấu tạo
癌
ung thư
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
嵒
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ung thư
Ví dụ (3)
医生正在研究癌症。
Bác sĩ đang nghiên cứu bệnh ung thư.
The doctors are researching cancer.
早期癌可以治疗。
Ung thư giai đoạn sớm có thể điều trị.
Early-stage cancer can be treated.
他参加了防癌宣传。
Anh ấy tham gia tuyên truyền phòng chống ung thư.
He participated in a cancer prevention campaign.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây