ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哀伤
āi shāng
Đau buồn, thương tiếc, đau thương
Hán việt: ai thương
—

Gợi nhớ

Từ "哀伤" (āi shāng) mang nghĩa "Đau buồn, thương tiếc, đau thương", kết hợp bởi 哀 (āi - ai): "Buồn" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哀: Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀. • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

哀伤
āi shāng
Đau buồn, thương tiếc, đau thương
哀
āi • ai
Buồn
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đau buồn, thương tiếc, đau thương
Ví dụ (3)
tā她de的yǎnzhōng眼中liúlù流露chū出yìsī一丝nányǐ难以yǎnshì掩饰de的āishāng哀伤。
Trong ánh mắt của cô ấy lộ ra một nét đau buồn khó lòng che giấu.
A trace of undisguisable sorrow showed in her eyes.
tīngdào听到péngyou朋友qùshì去世de的xiāoxi消息,tā他nèixīn内心wúbǐ无比āishāng哀伤。
Nghe tin người bạn qua đời, lòng anh vô cùng đau xót buồn thương.
Hearing the news of his friend's passing, he felt immense grief in his heart.
zhè这shǒu首yuèqǔ乐曲diàozi调子āishāng哀伤,ràng让rén人tīng听le了rěn忍bú不zhù住xiǎng想kū哭。
Bản nhạc này có giai điệu đau sầu, làm người ta nghe xong không kìm được nước mắt.
This piece of music has a mournful melody that makes people unable to hold back their tears when listening to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây