ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迁移
qiānyí
di cư, di chuyển chỗ ở
Hán việt: thiên di
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迁移" (qiānyí) mang nghĩa "di cư, di chuyển chỗ ở", kết hợp bởi 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 移 (yí - di): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移).

Thành phần cấu tạo

迁移
qiānyí
di cư, di chuyển chỗ ở
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di cư, di chuyển chỗ ở
Ví dụ (5)
hòuniǎo候鸟měinián每年dōngtiān冬天dūhuì都会xiàng向nánfāng南方qiānyí迁移。
Chim di trú đều di cư về phía nam vào mỗi mùa đông.
Migratory birds fly south every winter.
suízhe随着chéngshì城市huà化de的fāzhǎn发展,dàliàng大量nóngcūn农村rénkǒu人口xiàng向chéngshì城市qiānyí迁移。
Cùng với sự phát triển của đô thị hóa, một lượng lớn dân cư nông thôn đã di cư ra thành phố.
With the development of urbanization, large numbers of rural residents have migrated to the cities.
wèile为了kuòdà扩大shēngchǎn生产guīmó规模,gōngchǎng工厂juédìng决定qiānyí迁移dào到jiāoqū郊区。
Để mở rộng quy mô sản xuất, nhà máy đã quyết định di chuyển chỗ ở ra vùng ngoại ô.
In order to expand production, the factory decided to relocate to the suburbs.
zhànzhēng战争dǎozhì导致le了dàguīmó大规模de的rénkǒu人口qiānyí迁移。
Chiến tranh đã dẫn đến một cuộc di cư dân số quy mô lớn.
The war caused large-scale population displacement.
fēizhōu非洲dà大cǎoyuán草原shàng上měinián每年dōu都yǒu有shùbǎiwàn数百万yěshēng野生dòngwù动物jìnxíng进行dà大qiānyí迁移。
Trên thảo nguyên châu Phi mỗi năm đều có hàng triệu động vật hoang dã tiến hành cuộc đại di cư.
Every year, millions of wild animals take part in the great migration across the African savanna.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây