ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据迁移
shùjù qiānyí
Di chuyển dữ liệu
Hán việt: số cứ thiên di
—

Gợi nhớ

Từ "数据迁移" (shùjù qiānyí) mang nghĩa "Di chuyển dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 移 (yí - di): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移).

Thành phần cấu tạo

数据迁移
shùjù qiānyí
Di chuyển dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Di chuyển dữ liệu
Ví dụ (3)
zài在jìnxíng进行shùjù数据qiānyí迁移zhīqián之前,yídìng一定yào要duì对yuán源shùjùkù数据库zuò做wánzhěng完整de的bèifèn备份。
Trước khi thực hiện di chuyển dữ liệu, nhất định phải sao lưu đầy đủ cơ sở dữ liệu nguồn.
Before performing data migration, you must make a complete backup of the source database.
wǒmen我们kāifā开发le了yí一gè个jiǎoběn脚本,yònglái用来zìdònghuà自动化zhíxíng执行lǎo老xìtǒng系统dào到yúnduān云端de的shùjù数据qiānyí迁移。
Chúng tôi đã phát triển một kịch bản để thực hiện tự động quá trình di chuyển dữ liệu từ hệ thống cũ lên đám mây.
We developed a script to automate the data migration from the legacy system to the cloud.
shùjù数据qiānyí迁移guòchéng过程zhōng中de的wǎngluò网络zhōngduàn中断dǎozhì导致le了bùfen部分yònghù用户xìnxī信息diūshī丢失。
Sự cố gián đoạn mạng trong quá trình di chuyển dữ liệu đã dẫn đến việc mất mát một phần thông tin người dùng.
A network interruption during the data migration process caused the loss of some user information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây