ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禧
xǐ
Hạnh phúc, niềm vui
Hán việt: hỷ
丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thần linh nơi bàn thờ (礻) ban xuống niềm vui mừng hân hoan (喜) mang lại cuộc sống tràn ngập hạnh phúc, niềm vui (禧).

Thành phần cấu tạo

禧
xǐ
Hạnh phúc, niềm vui
礻
Bộ Thị
Phúc lành thần linh ban tặng (bên trái)
喜
Chữ Hỷ
Niềm vui mừng rạng rỡ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạnh phúc, niềm vui
Ví dụ (3)
xīnnián新年dàilái带来fú福xǐ禧。
Năm mới mang đến phúc lành.
The New Year brings blessings and happiness.
chūnjié春节qījiān期间,jiājiāhùhù家家户户dōu都tiē贴shàng上le了gōnghè恭贺xīn新xǐ禧de的chūnlián春联。
Trong dịp Tết Nguyên đán, nhà nhà đều dán câu đối chúc mừng năm mới hạnh phúc.
During the Spring Festival, every household pasted Spring Festival couplets wishing a Happy New Year.
rénmen人们qíqiú祈求ān安kāng康yǔ与xǐ禧fú福。
Mọi người cầu mong bình an và phúc vui.
People pray for good health and happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây