禧
丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thần linh nơi bàn thờ (礻) ban xuống niềm vui mừng hân hoan (喜) mang lại cuộc sống tràn ngập hạnh phúc, niềm vui (禧).
Thành phần cấu tạo
禧
Hạnh phúc, niềm vui
礻
Bộ Thị
Phúc lành thần linh ban tặng (bên trái)
喜
Chữ Hỷ
Niềm vui mừng rạng rỡ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạnh phúc, niềm vui
Ví dụ (3)
新年带来福禧。
Năm mới mang đến phúc lành.
The New Year brings blessings and happiness.
春节期间,家家户户都贴上了恭贺新禧的春联。
Trong dịp Tết Nguyên đán, nhà nhà đều dán câu đối chúc mừng năm mới hạnh phúc.
During the Spring Festival, every household pasted Spring Festival couplets wishing a Happy New Year.
人们祈求安康与禧福。
Mọi người cầu mong bình an và phúc vui.
People pray for good health and happiness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây