ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗脸
xǐliǎn
Rửa mặt
Hán việt: tẩy kiểm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "洗脸" (xǐliǎn) nghĩa là "Rửa mặt", ghép bởi: 洗 (xǐ): rửa + 脸 (liǎn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

洗脸
xǐliǎn
Rửa mặt
氵
先
月
佥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rửa mặt
Ví dụ (3)
zǎoshang早上qǐchuáng起床hòu后yào要xǐliǎn洗脸。
Buổi sáng sau khi thức dậy cần rửa mặt.
You should wash your face after getting up in the morning.
tā她yòng用lěngshuǐ冷水xǐliǎn洗脸。
Cô ấy dùng nước lạnh rửa mặt.
She washes her face with cold water.
yùndòng运动hòu后xǐliǎn洗脸huì会shūfu舒服yìxiē一些。
Sau khi vận động, rửa mặt sẽ dễ chịu hơn.
Washing your face after exercising feels more comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây