ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗手
xǐshǒu
Rửa tay
Hán việt: tẩy thủ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "洗手" (xǐshǒu) mang nghĩa "Rửa tay", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

洗手
xǐshǒu
Rửa tay
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rửa tay
Ví dụ (3)
chīfàn吃饭qián前yào要xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
Wash your hands before eating.
yīshēng医生tíxǐng提醒háizi孩子qín勤xǐshǒu洗手。
Bác sĩ nhắc trẻ em rửa tay thường xuyên.
The doctor reminded the children to wash their hands frequently.
tā她yòng用féizào肥皂xǐshǒu洗手。
Cô ấy dùng xà phòng rửa tay.
She washed her hands with soap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây