洗手间
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "洗手间" (xǐshǒujiān) mang nghĩa "Phòng vệ sinh", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗手间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh, phòng rửa tay, toilet.
Ví dụ (5)
请问,洗手间在哪里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where is the restroom?
我想去一下洗手间。
Tôi muốn đi nhà vệ sinh một lát.
I need to use the restroom.
洗手间在一楼的左边。
Nhà vệ sinh ở bên trái tầng 1.
The restroom is on the left side of the first floor.
这个饭店的洗手间很干净。
Nhà vệ sinh của nhà hàng này rất sạch sẽ.
The restroom in this restaurant is very clean.
你要去洗手间洗手吗?
Bạn có muốn vào phòng vệ sinh rửa tay không?
Do you want to go to the restroom to wash your hands?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây