ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗手间
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh, phòng rửa tay, toilet.
Hán việt: tẩy thủ gian
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗手间" (xǐshǒujiān) mang nghĩa "Phòng vệ sinh", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

洗手间
xǐshǒujiān
Phòng vệ sinh
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh, phòng rửa tay, toilet.
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问,xǐshǒujiān洗手间zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where is the restroom?
wǒ我xiǎng想qù去yíxià一下xǐshǒujiān洗手间。
Tôi muốn đi nhà vệ sinh một lát.
I need to use the restroom.
xǐshǒujiān洗手间zài在yīlóu一楼de的zuǒbian左边。
Nhà vệ sinh ở bên trái tầng 1.
The restroom is on the left side of the first floor.
zhè这gè个fàndiàn饭店de的xǐshǒujiān洗手间hěn很gānjìng干净。
Nhà vệ sinh của nhà hàng này rất sạch sẽ.
The restroom in this restaurant is very clean.
nǐ你yào要qù去xǐshǒujiān洗手间xǐshǒu洗手ma吗?
Bạn có muốn vào phòng vệ sinh rửa tay không?
Do you want to go to the restroom to wash your hands?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây