ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗手盆
xǐshǒupén
Bồn rửa mặt / Lavabo
Hán việt: tẩy thủ bồn
—

Gợi nhớ

Từ "洗手盆" (xǐshǒupén) mang nghĩa "Bồn rửa mặt / Lavabo", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 盆 (pén - bồn): "chậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆.

Thành phần cấu tạo

洗手盆
xǐshǒupén
Bồn rửa mặt / Lavabo
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
盆
pén • bồn
chậu
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồn rửa mặt / Lavabo
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在wèishēngjiān卫生间lǐ里dìngzhì定制le了yìtǐhuà一体化yùshìguì浴室柜,dāpèi搭配táixià台下shì式xǐshǒupén洗手盆ānzhuāng安装。
Chúng tôi đặt đóng tủ chậu phòng tắm tích hợp đồng bộ ở nhà vệ sinh, lắp kèm với bồn rửa mặt âm bàn.
We custom-made an integrated bathroom vanity in the restroom, installed with an undermount washbasin.
táocí陶瓷xǐshǒupén洗手盆biǎomiàn表面guānghuá光滑yì易qīngjié清洁,dàn但ānzhuāng安装shí时bìxū必须yòng用bōlíjiāo玻璃胶fēng封hǎo好sì四zhōu周biānyuán边缘。
Bồn rửa mặt bằng gốm sứ bề mặt láng mịn dễ vệ sinh, nhưng khi lắp đặt bắt buộc phải dùng keo silicone miết kín xung quanh mép.
A ceramic washbasin has a smooth surface that is easy to clean, but its edges must be sealed all around with silicone sealant during installation.
xǐshǒupén洗手盆xiàfāng下方de的lěngrè冷热jìn进shuǐ水ruǎn软guǎnjiētóu管接头yóuyú由于sōngdòng松动fāshēng发生le了wēiliàng微量shènshuǐ渗水。
Khớp nối của dây cấp nước nóng lạnh dưới bồn rửa mặt do bị lỏng nên xảy ra rò rỉ nước li ti.
A slight water leak occurred at the hot and cold water inlet hose joints under the washbasin due to loosening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây