ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
充手机电池
chōng shǒujī diànchí
sạc pin điện thoại di động
Hán việt: sung thủ cơ điện trì
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "充手机电池" (chōng shǒujī diànchí) mang nghĩa "sạc pin điện thoại di động", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 电 (diàn - điện): "điện" + 池 (chí - trì): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池).

Thành phần cấu tạo

充手机电池
chōng shǒujī diànchí
sạc pin điện thoại di động
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
池
chí • trì
ao
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sạc pin điện thoại di động
Ví dụ (2)
nǐ你xūyào需要gēnghuàn更换yí一kuài块xīn新de的shǒujī手机diànchí电池。
Bạn cần thay một viên pin điện thoại mới.
You need to replace it with a new phone battery.
wǒ我de的shǒujī手机diànchí电池yuèláiyuè越来越bú不nàiyòng耐用le了。
Pin điện thoại của tôi ngày càng kém bền.
My phone battery is holding less and less charge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây