游泳池yóu
—
Gợi nhớ
Từ "游泳池yóu" (yóu yǒng chí) nghĩa là "swimming pool", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi + 池 (chí): ao.
Thành phần cấu tạo
游泳池yóu
swimming pool
氵
斿
永
也
Phân tích từ 游泳池yóu
Từ ghép (16)
Câu ví dụ (8)
我想去德国旅游。
Tôi muốn đi du lịch Đức.
I want to travel to Germany.
这个池塘深约十米。
Ao này sâu khoảng mười mét.
This pond is about ten meters deep.
孩子们玩游戏了。
Các em đã chơi trò chơi.
The kids played a game.
我们班明天去郊游。
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
Our class is going on a field trip tomorrow.
旅游团正在参观博物馆。
Đoàn du lịch đang tham quan bảo tàng.
The tour group is visiting the museum.
我们先玩游戏,然后去公园。
Chúng ta chơi trò chơi trước, sau đó đi công viên.
We play games first, then go to the park.
他喜欢玩电脑游戏。
Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử.
He likes to play computer games.
电脑上有很多游戏。
Trên máy tính có rất nhiều trò chơi.
There are many games on the computer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây