ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游泳池yóu
yóu yǒng chí
swimming pool
Hán việt: du vịnh trì
—

Gợi nhớ

Từ "游泳池yóu" (yóu yǒng chí) nghĩa là "swimming pool", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi + 池 (chí): ao.

Thành phần cấu tạo

游泳池yóu
yóu yǒng chí
swimming pool
氵
斿
永
也

Câu ví dụ (8)

wǒ我xiǎng想qù去déguó德国lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch Đức.
I want to travel to Germany.
zhè这gè个chítáng池塘shēn深yuē约shí十mǐ米。
Ao này sâu khoảng mười mét.
This pond is about ten meters deep.
háizi孩子men们wán玩yóuxì游戏le了。
Các em đã chơi trò chơi.
The kids played a game.
wǒmen我们bān班míngtiān明天qù去jiāoyóu郊游。
Lớp chúng tôi sẽ đi dạo ngoại ô vào ngày mai.
Our class is going on a field trip tomorrow.
lǚyóutuán旅游团zhèngzài正在cānguān参观bówùguǎn博物馆。
Đoàn du lịch đang tham quan bảo tàng.
The tour group is visiting the museum.
wǒmen我们xiān先wán玩yóuxì游戏,ránhòu然后qù去gōngyuán公园。
Chúng ta chơi trò chơi trước, sau đó đi công viên.
We play games first, then go to the park.
tā他xǐhuan喜欢wán玩diànnǎo电脑yóuxì游戏。
Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử.
He likes to play computer games.
diànnǎo电脑shàng上yǒu有hěn很duō多yóuxì游戏。
Trên máy tính có rất nhiều trò chơi.
There are many games on the computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây