ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泳裤
yǒng kù
Quần bơi
Hán việt: vịnh khố
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc quần gọn nhẹ (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) chuyên mặc khi đắm mình sải tay bơi lội (泳 - vịnh: vươn dài 永 trong làn nước 氵) dưới hồ hay ngoài biển gọi là "quần bơi" (泳裤).

Thành phần cấu tạo

泳裤
yǒng kù
Quần bơi
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần bơi
Ví dụ (3)
tā他qù去yóuyǒng游泳qián前huànshàng换上yǒngkù泳裤。
Trước khi đi bơi anh ấy thay quần bơi.
He changed into swim trunks before going swimming.
zhè这tiáo条yǒngkù泳裤gān干de得hěn很kuài快。
Chiếc quần bơi này khô rất nhanh.
These swim trunks dry very quickly.
hǎibiān海边shāngdiàn商店mài卖gè各zhǒng种yǒngkù泳裤。
Cửa hàng bên biển bán nhiều loại quần bơi.
The beach shop sells all kinds of swim trunks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây