ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
池塘
chítáng
cái ao, đầm nước.
Hán việt: trì đường
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "池塘" (chítáng) mang nghĩa "ao, hồ nhỏ", kết hợp bởi 池 (chí - trì): "ao" + 塘 (táng - đường): "ao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 池: Dòng nước mát (氵) dẫn về đọng lại trong vùng đất trũng (也) quanh vườn tạo thành cái ao, cái hồ nhỏ (池). • Chữ 塘: Người dân đắp bờ đất (土) rộng lớn quanh vùng trũng (唐) để giữ nước nuôi cá và trồng sen trong ao, đầm (塘).

Thành phần cấu tạo

池塘
chítáng
ao, hồ nhỏ
池
chí • trì
ao
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
塘
táng • đường
ao
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ao, đầm nước.
Ví dụ (5)
cūnzi村子qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个dà大chítáng池塘。
Trước làng có một cái ao lớn.
There is a large pond in front of the village.
chítáng池塘lǐ里kāimǎn开满le了héhuā荷花。
Trong đầm nở đầy hoa sen.
The pond is full of blooming lotus flowers.
qīngwā青蛙tiàojìn跳进le了chítáng池塘lǐ里。
Con ếch nhảy tòm vào trong ao.
The frog jumped into the pond.
yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在chítáng池塘biān边diàoyú钓鱼。
Ông nội thích ngồi câu cá bên bờ ao.
Grandpa likes to fish by the pond.
dōngtiān冬天de的chítáng池塘jiébīng结冰le了。
Cái ao vào mùa đông đã đóng băng rồi.
The pond froze over in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây