手机电池
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手机电池" (shǒujī diànchí) nghĩa là "pin điện thoại di động", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 机 (jī): máy móc + 电 (diàn): điện + 池 (chí): ao.
Thành phần cấu tạo
手机电池
pin điện thoại di động
手
木
几
日
乚
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 手机电池
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:pin điện thoại di động
Ví dụ (5)
我的手机电池快没电了。
Pin điện thoại của tôi sắp hết rồi.
My phone battery is almost dead.
手机电池需要更换。
Pin điện thoại cần được thay.
The phone battery needs to be replaced.
长时间拍视频会消耗手机电池。
Quay video lâu sẽ tiêu hao pin điện thoại.
Recording videos for a long time drains the phone battery.
我的手机电池快没电了。
Pin điện thoại của tôi sắp hết rồi.
My phone battery is almost dead.
手机电池需要更换。
Pin điện thoại cần được thay.
The phone battery needs to be replaced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây