游泳池
场, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "游泳池" (yóuyǒngchí) nghĩa là "bể bơi", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi + 池 (chí): ao.
Thành phần cấu tạo
游泳池
bể bơi
氵
斿
永
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 游泳池
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bể bơi
Ví dụ (3)
酒店里有一个游泳池。
Trong khách sạn có một hồ bơi.
There is a swimming pool in the hotel.
孩子们在游泳池里游泳。
Bọn trẻ bơi trong hồ bơi.
The children are swimming in the swimming pool.
游泳池下午开放。
Hồ bơi mở cửa vào buổi chiều.
The swimming pool opens in the afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây