ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面红耳赤
miànhóng-ěrchì
mặt đỏ tai bừng, xấu hổ hoặc tức giận
Hán việt: diện hồng nhĩ xích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "面红耳赤" (miànhóng-ěrchì) mang nghĩa "mặt đỏ tai bừng, xấu hổ hoặc tức giận", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 赤 (chì - xích): "Màu đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 赤: Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤).

Thành phần cấu tạo

面红耳赤
miànhóng-ěrchì
mặt đỏ tai bừng, xấu hổ hoặc tức giận
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
赤
chì • xích
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mặt đỏ tai bừng, xấu hổ hoặc tức giận
Ví dụ (5)
tāmen他们wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事zhēngde争得miànhóng'ěrchì面红耳赤。
Họ vì chút chuyện nhỏ này mà tranh cãi đến mức mặt đỏ tai bừng.
They argued so fiercely over such a trivial matter that their faces turned red.
tīngdào听到dàjiā大家de的kuājiǎng夸奖,tā她xiū羞de得miànhóng'ěrchì面红耳赤。
Nghe mọi người khen ngợi, cô ấy xấu hổ đến mức mặt đỏ tía tai.
Hearing everyone's praise, she blushed bright red with embarrassment.
liǎng两gè个rén人zài在huìyìshì会议室lǐ里chǎo吵de得miànhóng'ěrchì面红耳赤,shéi谁yě也bù不kěn肯ràngbù让步。
Hai người cãi nhau trong phòng họp đến mặt đỏ tai bừng, không ai chịu nhượng bộ ai.
The two of them argued in the conference room until they were red in the face, and neither was willing to give in.
tā他sāhuǎng撒谎bèi被dāngchǎng当场chāichuān拆穿,dùnshí顿时jí急de得miànhóng'ěrchì面红耳赤。
Anh ta nói dối bị vạch trần tại chỗ, ngay lập tức cuống lên đến mức mặt đỏ tai bừng.
His lie was exposed on the spot, and he instantly turned red with panic.
dìyī第一cì次shàngtái上台yǎnjiǎng演讲,tā他jǐnzhāng紧张de得miànhóng'ěrchì面红耳赤,shuōhuà说话dōu都jiē结bā巴le了。
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy căng thẳng đến mặt đỏ tía tai, nói chuyện cũng lắp bắp.
The first time he gave a speech on stage, he was so nervous that his face turned red and he even stammered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây