劝
フ丶フノ
4
HSK 4
—
Gợi nhớ
Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝).
Thành phần cấu tạo
劝
Khuyên bảo, thuyết phục
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khuyên, khuyên bảo, dỗ dành, can ngăn (dùng lời nói để tác động người khác làm hoặc không làm gì).
Ví dụ (5)
医生劝他戒烟,为了身体健康。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá vì sức khỏe.
The doctor advised him to quit smoking for the sake of his health.
大家都劝他不要辞职,但他不听。
Mọi người đều khuyên anh ấy đừng nghỉ việc, nhưng anh ấy không nghe.
Everyone tried to persuade him not to quit his job, but he wouldn't listen.
如果不开心,你就去劝劝她吧。
Nếu cô ấy không vui, bạn hãy đi dỗ dành (khuyên giải) cô ấy một chút đi.
If she's unhappy, go talk to her and try to comfort her.
我看这两个人在吵架,就过去劝架。
Tôi thấy hai người này đang cãi nhau nên đi qua can ngăn.
When I saw those two people arguing, I went over to break it up.
不管我怎么劝,他就是不肯改变主意。
Bất kể tôi khuyên thế nào, anh ấy vẫn nhất quyết không chịu thay đổi ý định.
No matter how I tried to persuade him, he just wouldn't change his mind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây