ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劝
quàn
khuyên, khuyên bảo, dỗ dành, can ngăn (dùng lời nói để tác động người khác làm hoặc không làm gì).
Hán việt: khuyến
フ丶フノ
4
HSK 4
—

Gợi nhớ

Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝).

Thành phần cấu tạo

劝
quàn
Khuyên bảo, thuyết phục
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên, khuyên bảo, dỗ dành, can ngăn (dùng lời nói để tác động người khác làm hoặc không làm gì).
Ví dụ (5)
yīshēng医生quàn劝tā他jièyān戒烟,wèile为了shēntǐ身体jiànkāng健康。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá vì sức khỏe.
The doctor advised him to quit smoking for the sake of his health.
dàjiā大家dōu都quàn劝tā他búyào不要cízhí辞职,dàn但tā他bù不tīng听。
Mọi người đều khuyên anh ấy đừng nghỉ việc, nhưng anh ấy không nghe.
Everyone tried to persuade him not to quit his job, but he wouldn't listen.
rúguǒ如果bù不kāixīn开心,nǐ你jiù就qù去quànquàn劝劝tā她ba吧。
Nếu cô ấy không vui, bạn hãy đi dỗ dành (khuyên giải) cô ấy một chút đi.
If she's unhappy, go talk to her and try to comfort her.
wǒ我kàn看zhè这liǎng两gè个rén人zài在chǎojià吵架,jiù就guòqù过去quànjià劝架。
Tôi thấy hai người này đang cãi nhau nên đi qua can ngăn.
When I saw those two people arguing, I went over to break it up.
bùguǎn不管wǒ我zěnme怎么quàn劝,tā他jiù就shì是bù不kěn肯gǎibiàn改变zhǔyì主意。
Bất kể tôi khuyên thế nào, anh ấy vẫn nhất quyết không chịu thay đổi ý định.
No matter how I tried to persuade him, he just wouldn't change his mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây