ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劝导
quàndǎo
thuyết phục
Hán việt: khuyến đạo
—

Gợi nhớ

Từ "劝导" (quàndǎo) mang nghĩa "thuyết phục", kết hợp bởi 劝 (quàn - khuyến): "Khuyên bảo" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劝: Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

劝导
quàndǎo
thuyết phục
劝
quàn • khuyến
Khuyên bảo
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thuyết phục
Ví dụ (5)
jīngguò经过lǎoshī老师de的nàixīn耐心quàndǎo劝导,tā他zhōngyú终于rènshi认识dào到le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Sau khi được giáo viên kiên trì khuyên bảo, cuối cùng cậu ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.
After the teacher's patient guidance and persuasion, he finally realized his mistake.
zhìyuànzhě志愿者zhèngzài正在mǎlù马路shàng上quàndǎo劝导shìmín市民zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Các tình nguyện viên đang khuyên bảo người dân trên đường tuân thủ quy tắc giao thông.
Volunteers are on the street advising citizens to obey traffic rules.
fùmǔ父母quàndǎo劝导tā他yào要jiǎotàshídì脚踏实地,búyào不要hàogāowùyuǎn好高骛远。
Cha mẹ khuyên nhủ anh ấy phải thực tế, đừng viển vông.
His parents advised him to stay grounded and not aim for things beyond his grasp.
jīngguò经过lǎoshī老师de的nàixīn耐心quàndǎo劝导,tā他zhōngyú终于chéngrèn承认le了cuòwù错误。
Sau sự khuyên bảo kiên nhẫn của cô giáo, anh ấy cuối cùng đã thừa nhận sai lầm.
After the teacher's patient persuasion and guidance, he finally admitted his mistake.
zhìyuànzhě志愿者men们zài在jiētóu街头quàndǎo劝导shìmín市民búyào不要luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Các tình nguyện viên khuyên bảo người dân trên đường phố không được xả rác bừa bãi.
Volunteers advised citizens on the street not to litter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây