ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劝说
quànshuō
khuyên bảo, thuyết phục, khuyên nhủ.
Hán việt: khuyến thuyết
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "劝说" (quànshuō) mang nghĩa "khuyên nhủ", kết hợp bởi 劝 (quàn - khuyến): "Khuyên bảo" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劝: Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

劝说
quànshuō
khuyên nhủ
劝
quàn • khuyến
Khuyên bảo
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, thuyết phục, khuyên nhủ.
Ví dụ (5)
wǒ我shìtú试图quànshuō劝说tā他fàngqì放弃zhè这gè个wēixiǎn危险de的jìhuà计划。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy từ bỏ kế hoạch nguy hiểm này.
I tried to persuade him to give up this dangerous plan.
jīngguò经过dàjiā大家de的kǔxīn苦心quànshuō劝说,tā他zhōngyú终于huí回xīn心zhuǎn转yì意le了。
Qua sự khổ tâm khuyên bảo của mọi người, cuối cùng anh ấy cũng đã hồi tâm chuyển ý.
After everyone's painstaking persuasion, he finally had a change of heart.
yīshēng医生quànshuō劝说bìngrén病人yào要jièyān戒烟jièjiǔ戒酒。
Bác sĩ khuyên nhủ bệnh nhân cần phải cai thuốc lá và rượu.
The doctor advised the patient to give up smoking and drinking.
wúlùn无论nǐ你zěnme怎么quànshuō劝说,tā他dōu都bú不huì会tīng听de的。
Bất kể bạn thuyết phục thế nào, anh ấy cũng sẽ không nghe đâu.
No matter how you try to persuade him, he won't listen.
zuìhǎo最好de的quànshuō劝说jiù就shì是yǐshēnzuòzé以身作则。
Sự khuyên bảo tốt nhất chính là lấy mình làm gương.
The best persuasion is to lead by example.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây