ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劝酒
quàn jiǔ
Mời rượu nhiệt tình / Chuốc rượu
Hán việt: khuyến tửu
—

Gợi nhớ

Từ "劝酒" (quàn jiǔ) mang nghĩa "Mời rượu nhiệt tình / Chuốc rượu", kết hợp bởi 劝 (quàn - khuyến): "Khuyên bảo" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劝: Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

劝酒
quàn jiǔ
Mời rượu nhiệt tình / Chuốc rượu
劝
quàn • khuyến
Khuyên bảo
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ ly hợp
Nghĩa:Mời rượu nhiệt tình / Chuốc rượu
Ví dụ (3)
zài在zhōngguó中国de的yìxiē一些yànhuì宴会shàng上,zhǔrén主人zǒngshì总是fēicháng非常rèqíng热情de地xiàng向kèrén客人quànjiǔ劝酒。
Trong một số bữa tiệc ở Trung Quốc, chủ nhà luôn mời chuốc rượu khách khứa rất nhiệt tình.
At some banquets in China, the host always enthusiastically urges the guests to drink.
wǒ我yǐjīng已经kāichē开车le了,qǐng请dàjiā大家bié别zài再xiàng向wǒ我quànjiǔ劝酒le了,ānquán安全dìyī第一。
Tôi đang lái xe rồi, xin mọi người đừng chuốc rượu tôi nữa, an toàn là trên hết.
I'm driving today, so please stop urging me to drink; safety comes first.
guòdù过度quànjiǔ劝酒bùjǐn不仅bù不lǐmào礼貌,hái还róngyì容易duì对kèrén客人de的shēntǐ身体zàochéng造成shānghài伤害。
Chuốc rượu quá mức không những không lịch sự, mà còn dễ gây hại cho cơ thể của khách.
Excessively urging people to drink is not only impolite, but can also easily harm the guests' health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây