ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劝勉
quàn miǎn
Khuyên nhủ và động viên
Hán việt: khuyến miễn
—

Gợi nhớ

Từ "劝勉" (quàn miǎn) mang nghĩa "Khuyên nhủ và động viên", kết hợp bởi 劝 (quàn - khuyến): "Khuyên bảo" + 勉 (miǎn - miễn): "cố gắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劝: Kiên nhẫn vỗ tay khuyên nhủ (又) và dốc hết tâm sức (力) khích lệ bạn mình hướng thiện là khuyên bảo, thuyết phục (劝). • Chữ 勉: Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉).

Thành phần cấu tạo

劝勉
quàn miǎn
Khuyên nhủ và động viên
劝
quàn • khuyến
Khuyên bảo
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
勉
miǎn • miễn
cố gắng
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khuyên nhủ và động viên
Ví dụ (3)
lǎoshī老师jīngcháng经常quànmiǎn劝勉wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜guāngyīn光阴,hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Thầy cô thường khuyên nhủ, động viên chúng tôi phải trân trọng thời gian, học tập thật tốt.
Our teacher often advises and encourages us to cherish time and study hard.
péngyou朋友zhījiān之间de的hùxiāng互相quànmiǎn劝勉néng能ràng让wǒmen我们zài在kùnnán困难shí时jiānchí坚持xiàqù下去。
Sự khuyên nhủ động viên lẫn nhau giữa bạn bè giúp chúng ta kiên trì vượt qua khó khăn.
Mutual encouragement between friends helps us persevere in times of difficulty.
fùqīn父亲línxíng临行qián前de的quànmiǎn劝勉zhī之cí词,yìzhí一直míngkè铭刻zài在tā他de的xīntóu心头。
Lời khuyên răn và động viên của cha trước lúc đi xa luôn khắc sâu trong lòng anh ấy.
His father's words of encouragement before his departure have always been engraved in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây