ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤勉
qín miǎn
siêng năng
Hán việt: cần miễn
—

Gợi nhớ

Từ "勤勉" (qín miǎn) mang nghĩa "siêng năng", kết hợp bởi 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 勉 (miǎn - miễn): "cố gắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 勉: Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉).

Thành phần cấu tạo

勤勉
qín miǎn
siêng năng
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
勉
miǎn • miễn
cố gắng
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:siêng năng
Ví dụ (3)
tā他gōngzuò工作qínmiǎn勤勉,shēn深dé得lǎobǎn老板de的qìzhòng器重。
Anh ấy làm việc siêng năng, rất được ông chủ coi trọng.
He is diligent in his work and is highly valued by his boss.
zhǐyǒu只有qínmiǎn勤勉xuéxí学习,cái才néng能qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Chỉ có chăm chỉ học tập mới đạt được thành tích tốt.
Only by studying diligently can one achieve good results.
qínmiǎn勤勉shì是zǒuxiàng走向chénggōng成功de的zhòngyào重要jīshí基石。
Siêng năng là viên đá tảng quan trọng để đi tới thành công.
Diligence is an important cornerstone on the path to success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây