ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犬
quǎn
chó, khuyển (từ trang trọng, dùng trong văn viết, khoa học hoặc từ ghép chuyên môn - khác với 'gǒu' là khẩu ngữ).
Hán việt: khuyển
一ノ丶丶
4
条, 只
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Chú chó nhỏ vẫy cái đuôi trên lưng và sủa vang giữ nhà cho chủ (犬) chính là hình ảnh con chó trung thành (犬).

Thành phần cấu tạo

犬
quǎn
Con chó
犬
Bộ Khuyển
Hình con chó đang chạy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chó, khuyển (từ trang trọng, dùng trong văn viết, khoa học hoặc từ ghép chuyên môn - khác với 'gǒu' là khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这zhī只jǐngquǎn警犬bāngzhù帮助jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了huàirén坏人。
Chú chó cảnh sát (cảnh khuyển) này đã giúp cảnh sát bắt được kẻ xấu.
This police dog helped the police catch the bad guy.
dǎomángquǎn导盲犬shì是mángrén盲人shēnghuó生活zhōng中zuìhǎo最好de的bāngshǒu帮手。
Chó dẫn đường là trợ thủ tốt nhất trong cuộc sống của người khiếm thị.
Guide dogs are the best helpers in the lives of blind people.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心bèi被gǒu狗yǎo咬le了,yào要jíshí及时qù去dǎ打kuáng狂quǎn犬bìng病yìmiáo疫苗。
Nếu không cẩn thận bị chó cắn, phải đi tiêm vắc-xin phòng bệnh dại (cuồng khuyển) kịp thời.
If you are accidentally bitten by a dog, you should get a rabies vaccine promptly.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种fēicháng非常zhōngchéng忠诚de的mùyáng牧羊quǎn犬。
Đây cũng là một loài chó chăn cừu vô cùng trung thành.
This is also a very loyal sheepdog.
zhǎnlǎnhuì展览会shàng上yǒu有hěn很duō多míngguì名贵de的àiquǎn爱犬。
Tại triển lãm có rất nhiều chú chó cưng (ái khuyển) quý giá.
There were many prized pet dogs at the exhibition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây