ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犬 (犭)
quǎn
con chó (bộ Khuyển)
Hán việt: khuyển
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chú chó nhỏ vẫy cái đuôi trên lưng và sủa vang giữ nhà cho chủ (犬) chính là hình ảnh con chó trung thành (犬).

Thành phần cấu tạo

犬 (犭)
quǎn
con chó (bộ Khuyển)
犬
quǎn • khuyển
Con chó
犬
Bộ Khuyển
Hình con chó đang chạy
犭
quǎn • khuyển
bộ Khuyển (con chó
犭
Bộ Khuyển
Hình dáng loài chó và thú bốn chân cong lưng chạy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:con chó (bộ Khuyển)
Ví dụ (5)
jǐngchá警察dài带zhe着jǐngquǎn警犬zài在jīchǎng机场xúnluó巡逻。
Cảnh sát mang theo chó nghiệp vụ tuần tra ở sân bay.
The police are patrolling the airport with police dogs.
dǎomángquǎn导盲犬shì是mángrén盲人de的hǎo好bāngshǒu帮手。
Chó dẫn đường là người trợ thủ đắc lực của người mù.
Guide dogs are a great help to blind people.
lièrén猎人dài带le了yì一zhī只lièquǎn猎犬qù去dǎliè打猎。
Thợ săn mang theo một con chó săn đi săn.
The hunter took a hunting dog with him to hunt.
bèi被gǒu狗yǎo咬shāng伤hòu后bìxū必须mǎshàng马上zhùshè注射kuáng狂quǎn犬bìng病yìmiáo疫苗。
Sau khi bị chó cắn, phải ngay lập tức tiêm vắc-xin phòng bệnh dại.
After being bitten by a dog, you must get a rabies vaccine immediately.
yèshēn夜深le了,yuǎnchù远处ǒu'ěr偶尔chuánlái传来jǐ几shēng声quǎn犬fèi吠。
Đêm đã khuya, đằng xa thỉnh thoảng vọng lại vài tiếng chó sủa.
Late at night, a few barks could occasionally be heard in the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây