ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拳打脚踢
quán dǎ jiǎo tī
đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Hán việt: quyền đả cước thích
—

Gợi nhớ

Từ "拳打脚踢" (quán dǎ jiǎo tī) nghĩa là "đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 打 (dǎ): đánh + 脚 (jiǎo / jué): chân + 踢 (tī): đá (bóng.

Thành phần cấu tạo

拳打脚踢
quán dǎ jiǎo tī
đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay
龹
手
扌
丁
月
却

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Ví dụ (3)
dǎitú歹徒duì对shòuhàizhě受害者quándǎjiǎotī拳打脚踢,qiǎng抢zǒu走le了qiánbāo钱包。
Bọn cướp đã đấm đá túi bụi vào nạn nhân rồi cướp đi chiếc ví.
The thugs punched and kicked the victim and snatched the wallet.
zài在zhēngzhí争执zhōng中,liǎng两gè个niánqīngrén年轻人jìngrán竟然duì对bǐcǐ彼此quándǎjiǎotī拳打脚踢qǐlái起来。
Trong lúc tranh chấp, hai người trẻ tuổi lại lao vào đấm đá túi bụi lẫn nhau.
During the dispute, the two young men actually started punching and kicking each other.
tā他yīnwèi因为bù不tīnghuà听话ér而bèi被è恶bà霸quándǎjiǎotī拳打脚踢le了yí一dùn顿。
Anh ta đã bị tên ác bá đấm đá một trận tơi bời vì không nghe lời.
Because he refused to obey, he was beaten and kicked by the bully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây