ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拳头
quántou
nắm đấm, nắm tay, quả đấm.
Hán việt: quyền đầu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "拳头" (quántou) mang nghĩa "nắm đấm", kết hợp bởi 拳 (quán - quyền): "quyền" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拳: Cuộn tròn các ngón (龹) của bàn tay (手) siết chặt lại tạo thành nắm đấm mạnh mẽ trong môn quyền anh (拳). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

拳头
quántou
nắm đấm
拳
quán • quyền
quyền
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nắm đấm, nắm tay, quả đấm.
Ví dụ (5)
tā他qì气de得jǐnjǐn紧紧wòzhù握住le了quántou拳头。
Anh ấy tức đến mức nắm chặt nắm đấm.
He clenched his fists tightly in anger.
zhè这gè个píngguǒ苹果zhǐyǒu只有quántou拳头nàme那么dà大。
Quả táo này chỉ to bằng cái nắm tay thôi.
This apple is only about the size of a fist.
zhè这shì是wǒmen我们gōngsī公司de的quántou拳头chǎnpǐn产品,xiāoliàng销量hěn很hǎo好。
Đây là sản phẩm chủ lực (sản phẩm đấm) của công ty chúng tôi, doanh số rất tốt.
This is our company's flagship product, and it sells very well.
rúguǒ如果nǐ你zài再wǔrǔ侮辱wǒ我,wǒ我jiù就yào要huī挥quántou拳头le了。
Nếu anh còn sỉ nhục tôi nữa, tôi sẽ vung nắm đấm đấy.
If you insult me again, I'm going to start throwing punches.
liǎng两gè个rén人yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事dòng动qǐ起le了quántou拳头。
Hai người vì chút chuyện nhỏ mà động tay động chân (dùng nắm đấm).
The two of them came to blows over a trivial matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây