ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打击
dǎjī
đả kích, tấn công, trấn áp; cú sốc, sự đả kích.
Hán việt: đả kích
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "打击" (dǎjī) nghĩa là "Đả kích, tấn công; cú sốc", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

打击
dǎjī
Đả kích, tấn công; cú sốc
扌
丁
二
山

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đả kích, tấn công, trấn áp; cú sốc, sự đả kích.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yánlì严厉dǎjī打击fànzuì犯罪huódòng活动。
Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
We must crack down hard on criminal activities.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在dǎjī打击jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品。
Chính phủ đang trừng trị (mạnh tay với) các sản phẩm hàng giả hàng nhái.
The government is cracking down on counterfeit and substandard products.
wèile为了dǎjī打击zǒusī走私,hǎiguān海关jiāqiáng加强le了jiǎnchá检查。
Để trấn áp buôn lậu, hải quan đã tăng cường kiểm tra.
To combat smuggling, customs has strengthened inspections.
búlùn不论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,dōu都búyào不要dǎjī打击tā他de的jījíxìng积极性。
Bất luận gặp khó khăn gì, cũng đừng đả kích (làm giảm) sự tích cực của anh ấy.
No matter what difficulties arise, don't dampen his enthusiasm.
zhè这zhǒng种yánlùn言论shì是yònglái用来dǎjī打击duìshǒu对手de的。
Loại ngôn luận này là dùng để công kích đối thủ.
Such remarks are intended to undermine the opponent.
2
danh từ
Nghĩa:cú sốc, đả kích, cú đánh (về tinh thần/kinh tế).
Ví dụ (5)
zhè这duì对tā她láishuō来说shì是yí一gè个chénzhòng沉重de的dǎjī打击。
Đối với cô ấy mà nói, đây là một cú sốc nặng nề.
This was a heavy blow to her.
tā他jīngshòu经受zhù住le了zhè这cì次shībài失败de的dǎjī打击。
Anh ấy đã chịu đựng được cú đả kích của thất bại lần này.
He withstood the blow of this failure.
zhè这yì一xiāoxi消息gěi给gǔshì股市dàilái带来le了jùdà巨大de的dǎjī打击。
Tin tức này đã mang đến một cú giáng mạnh (đả kích lớn) cho thị trường chứng khoán.
This news dealt a huge blow to the stock market.
wúlùn无论shòudào受到duōshao多少dǎjī打击,tā他dōu都méiyǒu没有fàngqì放弃。
Bất luận chịu đựng bao nhiêu cú đả kích (thất bại), anh ấy đều không bỏ cuộc.
No matter how many setbacks he suffered, he never gave up.
gōngsī公司pòchǎn破产gěi给tā他dàilái带来le了huǐmièxìng毁灭性de的dǎjī打击。
Việc công ty phá sản đã giáng cho ông ấy một cú sốc mang tính hủy diệt.
A devastating blow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây