ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严厉打击
yán lì dǎ jī
trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp
Hán việt: nghiêm lệ đả kích
—

Gợi nhớ

Từ "严厉打击" (yán lì dǎ jī) mang nghĩa "trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 厉 (lì - lệ): "nghiêm khắc" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 厉: Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

严厉打击
yán lì dǎ jī
trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
厉
lì • lệ
nghiêm khắc
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía dưới)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方jiāng将yánlì严厉dǎjī打击wǎngluò网络zhàpiàn诈骗。
Cảnh sát sẽ trừng trị nghiêm khắc lừa đảo trên mạng.
Police will crack down severely on online fraud.
fǎlǜ法律yánlì严厉dǎjī打击dàoqiè盗窃fànzuì犯罪。
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc tội phạm trộm cắp.
The law severely strikes hard against theft crime.
shèhuì社会gèjiè各界yīngdāng应当gòngtóng共同yánlì严厉dǎjī打击jiǎmàowěiliè假冒伪劣shāngpǐn商品。
Các giới xã hội nên cùng nhau trừng trị nghiêm khắc hàng giả hàng kém chất lượng.
Society should jointly crack down on fake goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây