ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光秃秃
guāng tū tū
trọc lóc, trơ trụi, trần trụi
Hán việt: quang thốc thốc
—

Gợi nhớ

Từ "光秃秃" (guāng tū tū) mang nghĩa "trọc lóc, trơ trụi, trần trụi", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 秃 (tū - thốc): "Hói" + 秃 (tū - thốc): "Hói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 秃: Trên đỉnh đầu của một người (儿) thưa thớt chẳng còn mấy sợi tóc như gốc lúa đã gặt trụi (禾), tạo nên cái đầu trọc, hói (秃). • Chữ 秃: Trên đỉnh đầu của một người (儿) thưa thớt chẳng còn mấy sợi tóc như gốc lúa đã gặt trụi (禾), tạo nên cái đầu trọc, hói (秃).

Thành phần cấu tạo

光秃秃
guāng tū tū
trọc lóc, trơ trụi, trần trụi
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
秃
tū • thốc
Hói
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
秃
tū • thốc
Hói
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trọc lóc, trơ trụi, trần trụi
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天guòqù过去hòu后,shùzhī树枝biànde变得guāngtūtū光秃秃de的。
Sau khi mùa thu trôi qua, các cành cây trở nên trơ trụi.
After autumn passed, the tree branches became bare.
zhè这zuò座huāng荒shān山shàng上guāngtūtū光秃秃de的,méiyǒu没有yìdiǎn一点lǜsè绿色。
Trên ngọn núi hoang này trọc lóc, không có một chút màu xanh nào.
This barren mountain is completely bare, without a trace of green.
zhèlǐ这里de的tǔdì土地yīnwèi因为guòdù过度fàngmù放牧ér而biànde变得guāngtūtū光秃秃。
Vùng đất ở đây trở nên trơ trụi do chăn thả gia súc quá mức.
The land here has become bare due to overgrazing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây