ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徒增
tú zēng
chỉ làm tăng thêm, chỉ tổ làm tăng thêm
Hán việt: đồ tăng
—

Gợi nhớ

Từ "徒增" (tú zēng) mang nghĩa "chỉ làm tăng thêm, chỉ tổ làm tăng thêm", kết hợp bởi 徒 (tú - đồ): "học trò" + 增 (zēng - tăng): "tăng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).

Thành phần cấu tạo

徒增
tú zēng
chỉ làm tăng thêm, chỉ tổ làm tăng thêm
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chỉ làm tăng thêm, chỉ tổ làm tăng thêm
Ví dụ (3)
nǐ你de的guòfèn过分dānyōu担忧zhǐ只huì会túzēng徒增fánnǎo烦恼。
Sự lo lắng thái quá của bạn chỉ tổ làm tăng thêm phiền não.
Your excessive worry will only needlessly add to your troubles.
jiěshì解释de得tàiduō太多fǎn'ér反而túzēng徒增wùhuì误会。
Giải thích quá nhiều ngược lại chỉ làm tăng thêm hiểu lầm một cách vô ích.
Explaining too much will only create more misunderstandings in vain.
luàn乱fā发píqi脾气chúle除了túzēng徒增máodùn矛盾,jiějué解决bùliǎo不了rènhé任何wèntí问题。
Nổi giận vô cớ ngoài việc chỉ làm tăng thêm mâu thuẫn ra thì chẳng giải quyết được vấn đề gì.
Losing your temper needlessly only adds to the conflict and doesn't solve any problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây