ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前途
qiántú
tiền đồ, tương lai, triển vọng, con đường phía trước.
Hán việt: tiền đồ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "前途" (qiántú) mang nghĩa "tiền đồ", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 途 (tú - đồ): "đường đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).

Thành phần cấu tạo

前途
qiántú
tiền đồ
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền đồ, tương lai, triển vọng, con đường phía trước.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你qiántú前途guāngmíng光明!
Chúc bạn tiền đồ xán lạn (tương lai tươi sáng)!
Wishing you a bright future!
zhè这gè个niánqīngrén年轻人qiántúwúliàng前途无量。
Người thanh niên này tiền đồ vô lượng (tương lai rộng mở).
This young man has boundless prospects.
wèile为了zìjǐ自己de的qiántú前途,nǐ你yào要nǔlì努力xuéxí学习。
Vì tương lai của chính mình, bạn phải nỗ lực học tập.
For the sake of your future, you should study hard.
tā他duì对gōngsī公司de的qiántú前途gǎndào感到dānyōu担忧。
Anh ấy cảm thấy lo lắng về tương lai của công ty.
He feels worried about the company's future.
búyào不要yīnwèi因为yìshí一时de的cuòwù错误ér而huǐ毁le了qiántú前途。
Đừng vì lỗi lầm nhất thời mà hủy hoại cả tương lai.
Don't ruin your future because of a momentary mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây