ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
途经
tú jīng
đi qua, đi ngang qua
Hán việt: đồ kinh
—

Gợi nhớ

Từ "途经" (tú jīng) mang nghĩa "đi qua, đi ngang qua", kết hợp bởi 途 (tú - đồ): "đường đi" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Thành phần cấu tạo

途经
tú jīng
đi qua, đi ngang qua
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đi qua, đi ngang qua
Ví dụ (3)
wǒmen我们chénghuǒchē乘火车qù去shànghǎi上海,túzhōng途中huì会tújīng途经nánjīng南京。
Chúng tôi đi tàu hỏa tới Thượng Hải, trên đường đi sẽ đi ngang qua Nam Kinh.
We are taking the train to Shanghai and will pass through Nanjing on the way.
zhè这jià架hángbān航班jiāng将tújīng途经xīnjiāpō新加坡zài再fēiwǎng飞往lúndūn伦敦。
Chuyến bay này sẽ quá cảnh qua Singapore rồi mới bay sang Luân Đôn.
This flight will stop over in Singapore before flying on to London.
yóudìyuán邮递员měitiān每天tóudì投递yóujiàn邮件dōu都huì会tújīng途经zhè这tiáo条xiǎoxiàng小巷。
Người đưa thư mỗi ngày đi phát thư đều sẽ đi qua con ngõ nhỏ này.
The mail carrier passes through this alley every day when delivering mail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây