ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穷乡僻壤
qióng xiāng pì rǎng
vùng hẻo lánh, khỉ ho cò gáy
Hán việt: cùng hương tích nhưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "穷乡僻壤" (qióng xiāng pì rǎng) mang nghĩa "vùng hẻo lánh, khỉ ho cò gáy", kết hợp bởi 穷 (qióng - cùng): "Nghèo" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 僻 (pì - tích): "Hẻo lánh" + 壤 (rǎng - nhưỡng): "Đất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 僻: Con người (亻) chọn rời xa phố thị để lui về nơi góc đất mới khai phá (辟) ít ai qua lại, sống cuộc đời hẻo lánh, xa xôi (僻). • Chữ 壤: Lớp đất (土) được con người dày công vun xới (襄) nên vô cùng tơi xốp và màu mỡ gọi là mảnh đất, thổ nhưỡng (壤).

Thành phần cấu tạo

穷乡僻壤
qióng xiāng pì rǎng
vùng hẻo lánh, khỉ ho cò gáy
穷
qióng • cùng
Nghèo
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
僻
pì • tích
Hẻo lánh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (bên phải)
壤
rǎng • nhưỡng
Đất
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng hẻo lánh, khỉ ho cò gáy
Ví dụ (3)
zhè这wèi位niánqīng年轻de的yīshēng医生zìyuàn自愿qù去qióngxiāngpìrǎng穷乡僻壤wèi为cūnmín村民zhìbìng治病。
Vị bác sĩ trẻ này đã tự nguyện đi đến những vùng hẻo lánh xa xôi để chữa bệnh cho dân làng.
This young doctor volunteered to go to a remote and impoverished rural area to treat villagers.
jīngguò经过jǐnián几年de的jiànshè建设,céngjīng曾经de的qióngxiāngpìrǎng穷乡僻壤rújīn如今tōng通le了gōnglù公路。
Sau vài năm xây dựng, vùng quê nghèo hẻo lánh trước đây nay đã được thông đường lộ.
After several years of construction, the once remote and desolate backwater is now connected by a highway.
tā他chūshēng出生zài在qióngxiāngpìrǎng穷乡僻壤,dàn但píngjiè凭借nǔlì努力kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学。
Anh ấy sinh ra ở vùng khỉ ho cò gáy, nhưng đã đỗ vào trường đại học danh tiếng nhờ sự nỗ lực.
He was born in an impoverished, out-of-the-way village, but through hard work he was admitted to a prestigious university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây