ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
僻静
pìjìng
hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh
Hán việt: tích tĩnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "僻静" (pìjìng) mang nghĩa "hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh", kết hợp bởi 僻 (pì - tích): "Hẻo lánh" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 僻: Con người (亻) chọn rời xa phố thị để lui về nơi góc đất mới khai phá (辟) ít ai qua lại, sống cuộc đời hẻo lánh, xa xôi (僻). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

僻静
pìjìng
hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh
僻
pì • tích
Hẻo lánh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (bên phải)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẻo lánh, vắng vẻ yên tĩnh
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhǎo找le了yí一gè个pìjìng僻静de的dìfang地方xiūxi休息。
Chúng tôi đã tìm một nơi vắng vẻ yên tĩnh để nghỉ ngơi.
We found a secluded place to rest.
tā他zhù住zài在yí一gè个pìjìng僻静de的shāncūn山村lǐ里。
Anh ấy sống ở một ngôi làng trên núi hẻo lánh và yên tĩnh.
He lives in a remote mountain village.
qīngchén清晨de的gōngyuán公园shífēn十分pìjìng僻静。
Công viên vào sáng sớm vô cùng vắng vẻ yên tĩnh.
The park is very quiet and secluded in the early morning.
tā她xǐhuan喜欢zài在yí一gè个pìjìng僻静de的jiǎoluò角落lǐ里kànshū看书。
Cô ấy thích đọc sách trong một góc khuất yên tĩnh.
She likes to read in a quiet, secluded corner.
zhè这tiáo条xiǎoxiàng小巷tài太pìjìng僻静le了,wǎnshang晚上zǒu走bù不ānquán安全。
Con hẻm này quá vắng vẻ, buổi tối đi lại không an toàn.
This alley is too secluded, so it isn't safe to walk through at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây