ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静电
jìngdiàn
Tĩnh điện
Hán việt: tĩnh điện
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "静电" (jìngdiàn) nghĩa là "Tĩnh điện", ghép bởi: 静 (jìng): Yên tĩnh + 电 (diàn): điện.

Thành phần cấu tạo

静电
jìngdiàn
Tĩnh điện
青
争
日
乚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tĩnh điện
Ví dụ (3)
jìngdiàn静电kěnéng可能sǔnhuài损坏diànziyuánjiàn电子元件。
Tĩnh điện có thể làm hỏng linh kiện điện tử.
Static electricity can damage electronic components.
dōngtiān冬天yīfu衣服róngyì容易chǎnshēng产生jìngdiàn静电。
Mùa đông quần áo dễ sinh tĩnh điện.
Clothes easily generate static electricity in winter.
gōngchǎng工厂shǐyòng使用shèbèi设备xiāochú消除jìngdiàn静电。
Nhà máy dùng thiết bị để khử tĩnh điện.
The factory uses equipment to eliminate static electricity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây