贫穷
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "贫穷" (pínqióng) mang nghĩa "Nghèo đói, túng thiếu", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 穷 (qióng - cùng): "Nghèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 贫穷
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nghèo, nghèo khó, bần cùng, sự nghèo đói.
Ví dụ (5)
贫穷不是罪恶。
Nghèo khó không phải là tội lỗi.
Poverty is not a sin.
我们要努力帮助贫穷地区的人们。
Chúng ta phải nỗ lực giúp đỡ người dân ở những vùng nghèo khó.
We must work hard to help people in impoverished areas.
他出身贫穷,但非常有志气。
Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng vô cùng có chí khí.
He came from a poor background, but he is very ambitious.
由于战争,这个国家非常贫穷。
Do chiến tranh, đất nước này vô cùng nghèo đói.
Because of the war, this country is very poor.
我们要消除贫穷。
Chúng ta phải xóa bỏ sự nghèo đói (xóa đói giảm nghèo).
We must eliminate poverty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây