ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫穷
pínqióng
nghèo, nghèo khó, bần cùng, sự nghèo đói.
Hán việt: bần cùng
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "贫穷" (pínqióng) mang nghĩa "Nghèo đói, túng thiếu", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 穷 (qióng - cùng): "Nghèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷).

Thành phần cấu tạo

贫穷
pínqióng
Nghèo đói, túng thiếu
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
穷
qióng • cùng
Nghèo
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nghèo, nghèo khó, bần cùng, sự nghèo đói.
Ví dụ (5)
pínqióng贫穷bú不shì是zuì'è罪恶。
Nghèo khó không phải là tội lỗi.
Poverty is not a sin.
wǒmen我们yào要nǔlì努力bāngzhù帮助pínqióng贫穷dìqū地区de的rénmen人们。
Chúng ta phải nỗ lực giúp đỡ người dân ở những vùng nghèo khó.
We must work hard to help people in impoverished areas.
tā他chūshēn出身pínqióng贫穷,dàn但fēicháng非常yǒu有zhìqì志气。
Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng vô cùng có chí khí.
He came from a poor background, but he is very ambitious.
yóuyú由于zhànzhēng战争,zhè这gè个guójiā国家fēicháng非常pínqióng贫穷。
Do chiến tranh, đất nước này vô cùng nghèo đói.
Because of the war, this country is very poor.
wǒmen我们yào要xiāochú消除pínqióng贫穷。
Chúng ta phải xóa bỏ sự nghèo đói (xóa đói giảm nghèo).
We must eliminate poverty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây