扶贫项目
—
Gợi nhớ
Từ "扶贫项目" (fúpín xiàngmù) mang nghĩa "Dự án xóa đói giảm nghèo nông thôn", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dự án xóa đói giảm nghèo nông thôn
Ví dụ (3)
该村通过引进中草药种植扶贫项目,全村实现了脱贫致富。
Thôn này thông qua việc nhập về dự án xóa đói giảm nghèo trồng thảo dược thuốc đông y, toàn thôn đã thực hiện xóa nghèo làm giàu.
By introducing a Chinese herbal medicine planting poverty alleviation project, the entire village lifted itself out of poverty and achieved prosperity.
扶贫项目不仅要给钱给物,更要在技术培训上精细帮扶。
Dự án xóa đói giảm nghèo không chỉ cấp tiền cấp vật tư, mà quan trọng hơn là phải giúp đỡ chi tiết về đào tạo kỹ thuật.
Poverty alleviation projects must not only provide money and supplies, but also offer targeted assistance in technical training.
对扶贫项目的资金监管必须做到公开透明,防止滥用。
Công tác giám sát nguồn vốn đối với dự án xóa nghèo phải công khai minh bạch, ngăn ngừa lạm dụng.
Fund supervision for poverty alleviation projects must be open and transparent to prevent misuse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây