ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖项
jiǎngxiàng
hạng mục giải thưởng, danh hiệu
Hán việt: tưởng hạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奖项" (jiǎngxiàng) mang nghĩa "hạng mục giải thưởng, danh hiệu", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

奖项
jiǎngxiàng
hạng mục giải thưởng, danh hiệu
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạng mục giải thưởng, danh hiệu
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影huòdé获得le了duōgè多个guójì国际jiǎngxiàng奖项。
Bộ phim này đã giành được nhiều giải thưởng quốc tế.
This film won multiple international awards.
tā他zài在yīnyuè音乐diǎnlǐ典礼shàng上nádào拿到le了zuìjiā最佳nán男gēshǒu歌手de的jiǎngxiàng奖项。
Anh ấy đã giành được hạng mục giải thưởng Nam ca sĩ xuất sắc nhất tại buổi lễ âm nhạc.
He won the award for Best Male Singer at the music ceremony.
jīnnián今年de的bānjiǎng颁奖wǎnhuì晚会zēngjiā增加le了jǐ几gè个xīn新de的jiǎngxiàng奖项。
Đêm trao giải năm nay đã bổ sung thêm vài hạng mục giải thưởng mới.
Several new award categories were added to this year's awards gala.
huòdé获得zhè这gè个jiǎngxiàng奖项shì是duì对tā她duōnián多年nǔlì努力de的kěndìng肯定。
Giành được danh hiệu này là sự khẳng định cho những nỗ lực trong nhiều năm của cô ấy.
Winning this award is a recognition of her many years of hard work.
píngwěi评委huì会gōngbù公布le了suǒyǒu所有jiǎngxiàng奖项de的zuìzhōng最终míngdān名单。
Hội đồng giám khảo đã công bố danh sách chung cuộc của tất cả các hạng mục giải thưởng.
The judging panel announced the final list for all the awards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây