ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng (tiền thưởng cho học sinh giỏi hoặc tiền hỗ trợ học tập).
Hán việt: tưởng học kim
笔
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奖学金" (jiǎngxuéjīn) mang nghĩa "học bổng", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 学 (xué - học): "học" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học bổng (tiền thưởng cho học sinh giỏi hoặc tiền hỗ trợ học tập).
Ví dụ (5)
wèile为了jiǎnqīng减轻fùmǔ父母de的fùdān负担,tā他nǔlì努力xuéxí学习zhēngqǔ争取huòdé获得jiǎngxuéjīn奖学金。
Để giảm bớt gánh nặng cho bố mẹ, cậu ấy nỗ lực học tập để giành được học bổng.
In order to ease his parents' burden, he studied hard to try to win a scholarship.
zhè这suǒ所dàxué大学wèi为liúxuéshēng留学生tígōng提供le了quán全é额jiǎngxuéjīn奖学金。
Trường đại học này cung cấp học bổng toàn phần cho lưu học sinh.
This university offers full scholarships to international students.
rúguǒ如果nǐ你zhè这xuéqī学期de的chéngjì成绩quán全shì是aA,jiù就yǒu有jīhuì机会shēnqǐng申请yīděng一等jiǎngxuéjīn奖学金。
Nếu thành tích học kỳ này của bạn toàn là A, thì sẽ có cơ hội xin học bổng loại một.
If you get all A's this semester, you will have a chance to apply for a first-class scholarship.
zhè这bǐ笔jiǎngxuéjīn奖学金zhènghǎo正好gòu够zhīfù支付wǒ我zhè这yìnián一年de的xuéfèi学费。
Khoản học bổng này vừa khéo đủ để chi trả học phí một năm nay của tôi.
This scholarship is just enough to cover my tuition for this year.
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多yōuxiù优秀de的xuésheng学生jìngzhēng竞争zhè这gè个jiǎngxuéjīn奖学金míng'é名额。
Mỗi năm đều có rất nhiều học sinh xuất sắc cạnh tranh suất học bổng này.
Every year, many outstanding students compete for this scholarship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây