ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖励
jiǎnglì
khen thưởng, thưởng, khích lệ, sự khen thưởng (nhằm động viên).
Hán việt: tưởng lệ
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奖励" (jiǎnglì) mang nghĩa "Phần thưởng", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

奖励
jiǎnglì
Phần thưởng
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khen thưởng, thưởng, khích lệ, sự khen thưởng (nhằm động viên).
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定jiǎnglì奖励nàxiē那些biǎoxiàn表现yōuxiù优秀de的yuángōng员工。
Công ty quyết định khen thưởng những nhân viên có biểu hiện xuất sắc.
The company decided to reward those employees who performed outstandingly.
lǎoshī老师fāgěi发给le了xiǎomíng小明yì一duǒ朵hóng红huā花zuòwéi作为jiǎnglì奖励。
Cô giáo đã tặng cho Tiểu Minh một bông hoa hồng để làm phần thưởng (khích lệ).
The teacher gave Xiaoming a little red flower as a reward.
wǒmen我们yào要jiànlì建立yí一tào套gōngpíng公平de的jiǎnglì奖励jīzhì机制。
Chúng ta phải xây dựng một bộ cơ chế khen thưởng công bằng.
We need to establish a fair reward system.
chúle除了wùzhì物质jiǎnglì奖励,wǒmen我们yě也yīnggāi应该zhòngshì重视jīngshén精神jiǎnglì奖励。
Ngoài khen thưởng vật chất, chúng ta cũng nên coi trọng khen thưởng tinh thần.
In addition to material rewards, we should also value spiritual rewards.
wèile为了jiǎnglì奖励tā他de的chéngshí诚实,shīzhǔ失主gěi给le了tā他yì一bǐ笔qián钱。
Để thưởng cho sự trung thực của anh ấy, người mất đồ đã biếu anh ấy một khoản tiền.
To reward his honesty, the owner gave him a sum of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây