ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优秀员工奖励
yōuxiù yuángōng jiǎnglì
Thưởng nhân viên xuất sắc
Hán việt: ưu tú viên công tưởng lệ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "优秀员工奖励" (yōuxiù yuángōng jiǎnglì) mang nghĩa "Thưởng nhân viên xuất sắc", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 秀 (xiù - tú): "đẹp" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 秀: Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

优秀员工奖励
yōuxiù yuángōng jiǎnglì
Thưởng nhân viên xuất sắc
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng nhân viên xuất sắc
Ví dụ (5)
gōngsī公司měinián每年niándǐ年底dūhuì都会fāfàng发放yōuxiù优秀yuángōng员工jiǎnglì奖励。
Công ty đều phát thưởng nhân viên xuất sắc vào cuối mỗi năm.
The company issues outstanding employee awards at the end of every year.
tā他píngjiè凭借zhuóyuè卓越de的yèjì业绩huòdé获得le了běnyuè本月de的yōuxiù优秀yuángōng员工jiǎnglì奖励。
Nhờ vào thành tích xuất sắc, anh ấy đã nhận được phần thưởng nhân viên xuất sắc của tháng này.
He received this month's outstanding employee award thanks to his exceptional performance.
yōuxiù优秀yuángōng员工jiǎnglì奖励bùjǐn不仅yǒu有jiǎngjīn奖金,háiyǒu还有dàixīnxiūjià带薪休假。
Thưởng nhân viên xuất sắc không chỉ có tiền thưởng mà còn có kỳ nghỉ phép hưởng lương.
The outstanding employee award includes not only a bonus but also paid leave.
wèile为了tígāo提高dàjiā大家de的jījíxìng积极性,wǒmen我们shèlì设立le了yōuxiù优秀yuángōng员工jiǎnglì奖励zhìdù制度。
Để nâng cao tính tích cực của mọi người, chúng tôi đã thiết lập chế độ thưởng nhân viên xuất sắc.
To boost everyone's motivation, we established an outstanding employee award system.
nádào拿到yōuxiù优秀yuángōng员工jiǎnglì奖励shì是duì对tā她xīnqín辛勤gōngzuò工作de的zuìhǎo最好kěndìng肯定。
Nhận được phần thưởng nhân viên xuất sắc là sự công nhận tốt nhất cho sự làm việc chăm chỉ của cô ấy.
Receiving the outstanding employee award is the best recognition of her hard work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây