ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫民
pínmín
nghèo
Hán việt: bần dân
—

Gợi nhớ

Từ "贫民" (pínmín) mang nghĩa "nghèo", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Thành phần cấu tạo

贫民
pínmín
nghèo
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nghèo
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的zhèngfǔ政府zhèngzài正在wèi为chéngshìpínmín城市贫民jiànzào建造liánzūfáng廉租房。
Chính quyền ở đây đang xây nhà ở giá rẻ cho dân nghèo thành thị.
The government here is building low-rent housing for the urban poor.
nà那gè个císhàn慈善jīgòu机构xiàng向pínmín贫民fēnfā分发miǎnfèi免费shíwù食物。
Tổ chức từ thiện đó phân phát thức ăn miễn phí cho dân nghèo.
That charity distributes free food to the poor.
zhè这piàn片pínmínkū贫民窟zhù住zhe着chéngqiānshàngwàn成千上万de的pínmín贫民。
Khu ổ chuột này có hàng ngàn dân nghèo sinh sống.
Tens of thousands of poor people live in this slum.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新zhèngcè政策yǐ以bāngzhù帮助chéngshì城市lǐ里de的pínmín贫民。
Chính phủ đang xây dựng chính sách mới để giúp đỡ dân nghèo trong thành phố.
The government is formulating new policies to help the urban poor.
zhè这jiā家císhàn慈善jīgòu机构miǎnfèi免费wèi为pínmín贫民tígōng提供shíwù食物hé和yīliáo医疗fúwù服务。
Tổ chức từ thiện này cung cấp thức ăn và dịch vụ y tế miễn phí cho người nghèo.
This charity provides free food and medical services to the poor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây