ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扶贫合作
fúpín hézuò
Hợp tác xóa đói giảm nghèo
Hán việt: phù bần hợp tác
—

Gợi nhớ

Từ "扶贫合作" (fúpín hézuò) mang nghĩa "Hợp tác xóa đói giảm nghèo", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

扶贫合作
fúpín hézuò
Hợp tác xóa đói giảm nghèo
扶
fú • phù
nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác xóa đói giảm nghèo
Ví dụ (3)
dōngxībù东西部fúpín扶贫hézuò合作xiàngmù项目yǒuxiào有效cùjìn促进le了zhōngxībù中西部luòhòu落后dìqū地区de的nóngchǎnpǐn农产品xiāowǎng销往yánhǎi沿海dà大chéngshì城市。
Dự án hợp tác xóa đói giảm nghèo giữa hai miền Đông và Tây đã thúc đẩy hiệu quả việc tiêu thụ nông sản từ các vùng miền Trung - Tây chậm phát triển sang các thành phố lớn ven biển.
East-West poverty alleviation cooperation projects have effectively promoted the sale of agricultural products from underdeveloped central and western regions to major coastal cities.
shuāngfāng双方jiāng将wéirào围绕jūn菌gū菇zhòngzhí种植jìshù技术kāizhǎn开展shēndù深度de的fúpín扶贫hézuò合作。
Hai bên sẽ triển khai hợp tác xóa nghèo chuyên sâu xoay quanh kỹ thuật trồng các loại nấm ăn.
The two sides will carry out in-depth poverty alleviation cooperation centered on mushroom cultivation techniques.
fúpín扶贫hézuò合作bù不néng能guāngkào光靠zījīn资金shūxuè输血,gèng更yào要tōngguò通过chǎnyè产业hézuò合作tígāo提高dāngdì当地zìwǒ自我fāzhǎn发展de的zàoxuè造血gōngnéng功能。
Hợp tác xóa nghèo không thể chỉ dựa vào nguồn vốn viện trợ mà quan trọng hơn là nâng cao khả năng tự phát triển bền vững của địa phương thông qua hợp tác phát triển ngành nghề.
Poverty alleviation cooperation cannot rely solely on financial handouts; more importantly, it must enhance local self-sustaining development capacity through industrial cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây