水污染
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水污染" (shuǐwūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
水污染
Ô nhiễm nước
水
氵
亏
九
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 水污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm nước
Ví dụ (3)
水污染影响居民饮水安全。
Ô nhiễm nước ảnh hưởng đến an toàn nước uống của cư dân.
Water pollution affects the drinking water safety of residents.
这条河的水污染很严重。
Ô nhiễm nước ở con sông này rất nghiêm trọng.
Water pollution in this river is very serious.
减少污水排放可以防止水污染。
Giảm xả nước thải có thể ngăn ô nhiễm nước.
Reducing sewage discharge can prevent water pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây