ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水污染
shuǐwūrǎn
Ô nhiễm nước
Hán việt: thủy ô nhiễm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水污染" (shuǐwūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

水污染
shuǐwūrǎn
Ô nhiễm nước
水
氵
亏
九
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm nước
Ví dụ (3)
shuǐwūrǎn水污染yǐngxiǎng影响jūmín居民yǐn饮shuǐ水ānquán安全。
Ô nhiễm nước ảnh hưởng đến an toàn nước uống của cư dân.
Water pollution affects the drinking water safety of residents.
zhè这tiáo条hé河de的shuǐwūrǎn水污染hěn很yánzhòng严重。
Ô nhiễm nước ở con sông này rất nghiêm trọng.
Water pollution in this river is very serious.
jiǎnshǎo减少wūshuǐ污水páifàng排放kěyǐ可以fángzhǐ防止shuǐwūrǎn水污染。
Giảm xả nước thải có thể ngăn ô nhiễm nước.
Reducing sewage discharge can prevent water pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây