ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白色污染
bái sè wū rǎn
ô nhiễm rác thải nhựa
Hán việt: bạch sắc ô nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "白色污染" (bái sè wū rǎn) nghĩa là "ô nhiễm rác thải nhựa", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 色 (sè / shǎi): Màu + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

白色污染
bái sè wū rǎn
ô nhiễm rác thải nhựa
丿
日
⺈
巴
氵
亏

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ô nhiễm rác thải nhựa
Ví dụ (3)
jiǎnshǎo减少shǐyòng使用sùliàodài塑料袋néng能fángzhì防治báisè白色wūrǎn污染。
Giảm sử dụng túi nhựa có thể phòng chống ô nhiễm rác thải nhựa.
Reducing plastic bag usage helps prevent white pollution.
báisè白色wūrǎn污染duì对hǎiyáng海洋shēngtài生态zàochéng造成yánzhòng严重wēihài危害。
Ô nhiễm rác thải nhựa gây nguy hại nghiêm trọng cho sinh thái biển.
White pollution causes severe harm to marine ecosystems.
dàjiā大家dōu都yīnggāi应该cānyù参与zhìlǐ治理báisè白色wūrǎn污染。
Mọi người đều nên tham gia xử lý ô nhiễm rác thải nhựa.
Everyone should participate in tackling plastic pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây