白色污染
—
Gợi nhớ
Từ "白色污染" (bái sè wū rǎn) nghĩa là "ô nhiễm rác thải nhựa", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 色 (sè / shǎi): Màu + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
白色污染
ô nhiễm rác thải nhựa
丿
日
⺈
巴
氵
亏
Phân tích từ 白色污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ô nhiễm rác thải nhựa
Ví dụ (3)
减少使用塑料袋能防治白色污染。
Giảm sử dụng túi nhựa có thể phòng chống ô nhiễm rác thải nhựa.
Reducing plastic bag usage helps prevent white pollution.
白色污染对海洋生态造成严重危害。
Ô nhiễm rác thải nhựa gây nguy hại nghiêm trọng cho sinh thái biển.
White pollution causes severe harm to marine ecosystems.
大家都应该参与治理白色污染。
Mọi người đều nên tham gia xử lý ô nhiễm rác thải nhựa.
Everyone should participate in tackling plastic pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây